Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
pop up


verb
appear suddenly or unexpectedly (Freq. 4)
- The farm popped into view as we turned the corner
- He suddenly popped up out of nowhere
Syn:
crop up, pop
Hypernyms:
appear
Verb Frames:
- Something ----s
- Somebody ----s PP (for: pop)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.